
- Năng lực kỹ thuật
Hiệu chuẩn và kiểm định các loại phương tiện đo điện như:
- Điện áp, dòng điện, điện trở, điện dung, điện cảm, tần số .…
- Thời gian, công suất, năng lượng, cao thế ...
- Thiết bị chính
- Chuẩn điện áp một chiều
- Điện trở chuẩn, điện dung chuẩn, điện cảm chuẩn
- Máy đo điện vạn năng
- Máy chuẩn điện vạn năng
- Biến áp và máy biến dòng đo lường
- Máy đo/phát tần số ..
|
Tên chỉ tiêu |
Quy trình hiệu chuẩn/kiểm định |
|
Đồng hồ đo điện: Vôn mét, ampe mét, Đồng hồ đo điện vạn năng hiện số, Ampe kềm, Ampe kềm cao thế, Bộ chỉ thị pha Multimeter: Voltmeter, Ammeter, Digital Multimeter, Clamp Meter, High Voltage Clamp Meter, Phase Indicator Thiết bị đo điện trở, điện dung, điện cảm: Máy đo điện cảm - tụ - trở LCR, Máy đo điện cảm, Máy đo điện dung, Hộp điện dung, điện cảm, Chuẩn điện dung, Chuẩn điện cảm LCR Meter: LCR Meter, Induction Meter, Capacitance Meter, Capacitance Box, Induction Box, Standard Capacitor, Standard Inductor. Điện trở: Điện trở chuẩn, Hộp điện trở DC, Cầu đo điện trở DC, Máy đo điện trở tiếp đất, Kềm đo điện trở tiếp đất, Máy đo điện trở cách điện, Máy đo điện trở tiếp xúc, Máy đo tĩnh điện. Resistance: Standard Resistor, DC Resistance Box, DC Resistance Bridge, Earth Resistance Meter, Earth Resistance Clamp, Insulation Resistance Meter, Micro-ohmmeter, Wrist Strap/ Footwear Tester. Tần số & Thời gian: Máy hiện sóng, Máy phát tần số, Máy đếm tần số, Đồng hồ đo tần số, Đồng hồ bấm giây, Dụng cụ đo độ ồn, Đồng hồ đo tốc độ của máy ly tâm, Dụng cụ đo tốc độ vòng quay Time & Frequency: Oscilloscope, Frequency Generator, Frequency Counter, Frequency Meter, Stopwatch, Sound Level Meter, Speedometer of Centrifuge, Tachometer (non-contact, contact, Stroboscope). |
ISO, ĐLVN, ILAS/QTHC |








