
- Năng lực kỹ thuật:
Hiệu chuẩn và kiểm định các loại phương tiện đo như:
- Thiết bị đo đô ẩm gỗ, bê tông …
- Thiết bị đo độ ẩm, độ ẩm nhiệt độ không khí,
- Thiết bị đo tỉ trọng, độ nhớt, độ pH, độ dẫn điện, độ đục,
- Thiết bị đo bước sóng và độ hấp thu trong phạm vi UV-Vis
- Thiết bị đo hàm lượng khí …
- Thiết bị chính
- Bộ nguồn chuẩn nhiệt độ và độ ẩm không khí
- Bể điều nhiệt
- Dung dịch pH chuẩn, điện dẫn chuẩn,
- Nhớt chuẩn
- Bình khí chuẩn
- ......
|
Tên chỉ tiêu |
Quy trình hiệu chuẩn/kiểm định |
|
Dụng cụ đo độ ẩm: Nhiệt ẩm kế, Máy đo độ ẩm nguyên vật liệu rắn, Máy đo độ ẩm gỗ, Máy đo độ ẩm giấy, Cân sấy ẩm Moisture Tester: Thermo-Hygrometer, Moisture Tester, Wood Moisture Tester, Paper Moisture Tester, Moisture Balance Dụng cụ đo hàm lượng khí Gas Analyser SO2, CO, CO2, NO, NO2, H2S, CH4, NH3, O2 Dụng cụ đo hóa lý khác: Máy đo pH, Máy đo độ dẫn điện, Máy đo độ đục, Máy đo oxy hòa tan, Dụng cụ đo khối lượng riêng (thủy tinh), Máy đo khối lượng riêng, Tỷ trọng kế, Cồn kế, Khúc xạ kế, Phân cực kế dùng để xác định hàm lượng đường, Nhớt kế mao quản, Máy đo độ nhớt, Cốc đo độ nhớt, Máy đo tổng chất rắn hòa tan TDS, Máy đo độ mặn.. Other Physicochemical Device: pH Meter, Conductivity Meter, Turbidity Meter, Dissolved Oxygene Meter, Glass Hydrometer, Mass Density Meter, Hydrometer, Alcoholmeter, Refractometer, Polarimetric saccharimeters, Capillary Viscometer, Rotational Viscometer, Viscosity Cup, Total Disoved Solid, Salinity Meter … |
ISO, ĐLVN, ILAS/QTHC |








